幕賓

mù bīn mạc tân

Hán Việt: mạc tân · Pinyin: mù bīn

Tổng quan

bạn bè, liêu thuộc

Cấu tạo: (mạc) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn bè, liêu thuộc
  • Cihui bạn bè, liêu thuộc (trong chốn quan trường)。幕僚或幕友。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中或官署中,辦理文書及助理的人員。《三國演義》第三七回:「愚兄弟三人,長兄諸葛謹,現在江東孫仲謀處為幕賓。」也稱為「幕友」。

Eng

  • Cihui 幕賓 ùbīn n. <trad.> 1. assistant to a high official/general 2. aides and staff