幡信

phiên tín

Hán Việt: phiên tín

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人題官號於旗幟或符節上作為符信,以傳達命令。漢.許慎〈說文解字序〉:「六曰鳥蟲書,所以書幡信也。」

Eng

  • Cihui 幡信 ānxìn n. <trad.> flag with title of high official