幡兒

fān ér phiên nhi

Hán Việt: phiên nhi · Pinyin: fān ér

Tổng quan

phướn gọi hồn: phướn dẫn hồn

Cấu tạo: (phiên) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phướn gọi hồn: phướn dẫn hồn
  • Cihui phướn gọi hồn; phướn dẫn hồn。舊俗出殯時舉的窄長像幡的東西,多用白紙剪成。也叫引魂幡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出殯時,孝子手裡拿的狹長像旗子般的東西。

Eng

  • Cihui 幡兒 ānr n. streamer-like object held by sons of the deceased at a funeral