幡子 phiên tử Hán Việt: phiên tử Tổng quan phướn gọi hồn; phướn dẫn hồn。幡兒。 Cấu tạo: 幡 (phiên) + 子 (tử)Hán Việtphiên tửCấu tạo幡 + 子 · phiên + tử nghĩa thành phần: phiên + tử Nghĩa ViệtCihui phướn gọi hồn; phướn dẫn hồn。幡兒。