幡然
phiên nhiên
Hán Việt: phiên nhiên · Pinyin: fān rán
Tổng quan
đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.) hoàn toàn; triệt để; mau chóng。同'翻然'。
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.) hoàn toàn; triệt để; mau chóng。同'翻然'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然改變的樣子。《孟子.萬章上》:「湯三使往聘之,既而幡然改曰:『與我處畎畝之中,由是以樂堯舜之道,吾豈若使是君為堯舜之君哉。』」也作「翻然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迅速而彻底地(改变):~改进丨~悔悟。
Eng
- CC-CEDICT suddenly and completely (realize, change one's strategy etc)
- Cihui suddenly and completely (realize, change one's strategy etc)