幡蓋

phiên cái

Hán Việt: phiên cái

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phan cái (物名)幡與蓋也。齊書曰:「禁民間華偽雜物,不得用紅色為幡蓋。」岑參詩曰:「焚香如雲屯,幡蓋珊珊垂。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 器物或車頂上覆蓋的飾物,如寶幢華蓋之屬。唐.岑參〈登千福寺楚金禪師法華院多寶塔〉詩:「焚香如雲屯,幡蓋珊珊垂。」

Eng

  • Cihui 幡蓋 fāngài n. ornamental canopy on a wagon