幢蓋

chuáng gài tràng cái

Hán Việt: tràng cái · Pinyin: chuáng gài

Tổng quan

Cấu tạo: (tràng) + (cái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤幢和曲盖。古为将军刺史的仪仗,因亦用以称刺史﹑郡守。语出《晋书.马隆传》"诏曰隆以偏师寡众,奋不顾难,冒险能济,其假节﹑宣威将军,加赤幢﹑曲盖﹑鼓吹。" 2.供神佛的幢幡伞盖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赤幢和曲盖。古为将军刺史的仪仗,因亦用以称刺史﹑郡守。语出《晋书.马隆传》"诏曰隆以偏师寡众,奋不顾难,冒险能济,其假节﹑宣威将军,加赤幢﹑曲盖﹑鼓吹。" 2.供神佛的幢幡伞盖。