幢節
tràng tiết
Hán Việt: tràng tiết · Pinyin: chuáng jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳達命令的符信等物。《新唐書.卷一六五.鄭餘慶傳》:「自至德後,方鎮除拜,必遣內使持幢節就第。」 2.旗幟儀仗。《新唐書.卷一八五.韋昭度傳》:「敬瑄不內,詔東川顧彥朗與建合兵以討,拜昭度兼行營招撫使。乃建幢節行城下,諭其眾曰:『毋久閉壘。』」