幣貢
tệ cống
Hán Việt: tệ cống · Pinyin: bì gòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時諸侯進貢給天子的玉馬皮帛等。《周禮.天官.大宰》:「以九貢致邦國之用,……四曰:『幣貢』。」
Eng
- Cihui 幣貢 ìgòng n. <hist.> tributes offered by princes
ja
- JMdict offering|tribute