幫兇

bāng xiōngbang hung

Hán Việt: bang hung · Pinyin: bāng xiōng

Tổng quan

兇; đồng loã; tiếp tay làm bậy.; tòng phạm; tên đồng loã; đồng bọn. 幫助行兇或作惡的人

新华 · Tân Hoa Đại lục

①帮助行凶或作恶。②帮助行凶或作恶的人。

Cấu tạo: 幫 (bang) + 兇 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 幫凶
  • Cihui 帮凶
  • Cihui kẻ đồng lõa
  • Cihui đồng phạm
  • Tần suất từ đồng phạm; (động vật học) chó rừng, (nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng); đồng loã; tiếp tay làm bậy; tòng phạm; tên đồng loã; đồng bọn
  • Biên soạn accomplice; accessory to a crime

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①帮助行凶或作恶。②帮助行凶或作恶的人。
  • Kaggle Zh-Vi jackal

Eng

  • Cihui variant of 幫凶; 帮凶
  • Tần suất từ n. accomplice; accessory to a crime

Đức

  • Handedict Komplize, Helfershelfer, Mitschuldige

Từ liên quan

Gần nghĩa

兇兆 · 兇徒 · 兇暴 · 兇橫 · 凶喪 · 凶事 · 凶人 · 凶信