幫冬

bāng dōng bang đông

Hán Việt: bang đông · Pinyin: bāng dōng

Tổng quan

giúp việc ngày đông

Cấu tạo: (bang) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp việc ngày đông
  • Cihui giúp việc ngày đông. 在冬季幫工

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農夫秋收後,利用農閒至外地幹活兒,稱為「幫冬」。如南北半球因季節相反,義大利每年冬季有數十萬人至阿根廷割麥,大陸地區東北、華北一帶亦有此情形。

Eng

  • Cihui 幫冬 āngdōng v.o. <topo.> provide winter help