幫口
bang khẩu
Hán Việt: bang khẩu · Pinyin: bāng kǒu
Tổng quan
hội
旧社会地方上或行业中借同乡或其他关系结合起来的小集团。
舊社會地方上或行業中,借由同鄉、同行或其他關係結合起來的小團體。如:「你要吃這行飯,得先到幫口去盡盡禮數。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phe nhóm
- Tần suất từ hội (hội đồng hương hoặc hội nghề nghiệp). 舊社會地方上或行業中借同鄉或其他關係結合起來的小集團
- Biên soạn clans; cliques
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊社會地方上或行業中,借由同鄉、同行或其他關係結合起來的小團體。如:「你要吃這行飯,得先到幫口去盡盡禮數。」
Eng
- Cihui 幫口 āngkǒu n. clans; cliques