幫套

bāng tào bang sáo

Hán Việt: bang sáo · Pinyin: bāng tào

Tổng quan

dây kéo thêm: phụ kéo/lừa, ngựa kéo phụ thêm

Cấu tạo: (bang) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây kéo thêm: phụ kéo/lừa, ngựa kéo phụ thêm
  • Cihui 1. dây kéo thêm (ở xe do súc vật kéo)。在車轅外面的拉車的套。 加上一頭牲口拉幫套 thêm một con kéo phụ 2. phụ kéo; lừa, ngựa kéo phụ thêm。指在車轅外面的拉車的牲口 匹馬拉不動,再加上個幫套 một con ngựa kéo không nổi, thêm một con phụ kéo nữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.車轅外拉車的繩套。《兒女英雄傳》第一○回:「合他們借兩個牲口,添上幫套,拉這輛車,再撥兩個老作人一直送你們到淮安界上。」 2.指在車轅外拉車的牲口。如:「一匹馬拉不動,再加個幫套可快些!」

Eng

  • Cihui 幫套 āngtào n. extra draft animals added to pull a cart