幫工

bāng gōng bang công

Hán Việt: bang công · Pinyin: bāng gōng

Tổng quan

giúp làm việc đồng | lao động thời vụ

Cấu tạo: (bang) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp làm việc đồng | lao động thời vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幫忙工作、幹活。《西遊記》第三四回:「那神仙聽見說孫行者,他也惱他,要與我們幫工。」 2.被僱來幫忙做事的人。 3.工匠的助手。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮助干活儿,多指受雇帮人干活他出外~去了ㄧ大忙季节,请人帮了几天工。

Eng

  • CC-CEDICT to help with farm work|casual laborer
  • Cihui to help with farm work; casual laborer