幫補
bang bổ
Hán Việt: bang bổ · Pinyin: bāng bǔ
Tổng quan
giúp: giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp: giúp đỡ
- Cihui giúp; giúp đỡ (về kinh tế)。在經濟上幫助。 我上大學時,哥哥經常寄錢幫補我 lúc tôi học đại học, anh tôi thường gởi tiền giúp đỡ tôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在經濟上予以資助。《紅樓夢》第一○六回:「如今丈人抄了家,不但不來瞧看,幫補照應,倒趕忙的來要銀子。」也作「幫貼」、「幫錢」。
Eng
- Cihui 幫補 āngbǔ v. help out with money