幰弩

xiǎn nǔhiển nỗ

Hán Việt: hiển nỗ · Pinyin: xiǎn nǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.加有布罩的弓弩。古代仪仗所用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代儀仗中加有幔罩的弓弩。《新唐書.卷二三.儀衛志下》:「次幰弩一,執者平巾幘、緋褲褶,騎。」

Cấu tạo: 幰 (hiển) + 弩 (nỗ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cung trướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代儀仗中加有幔罩的弓弩。《新唐書.卷二三.儀衛志下》:「次幰弩一,執者平巾幘、緋褲褶,騎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.加有布罩的弓弩。古代仪仗所用。

Từ liên quan

Gần nghĩa

弩兵 · 弩弓 · 弩手 · 弩炮 · 弩牙 · 弩蘗帝 · 弩张剑拔 · 弩達囉灑