nỗ

Hán Việt: nỗ · Pinyin:

Tổng quan

ái nỏ.

弩兵 · 弩弓 · 弩手 · 弩炮 · 弩牙 · 弩蘗帝 · 弩達囉灑 · 弓弩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnỗ
Quảng Đôngnou4
Mân Namnoo2
Nhật BảnISHUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨˇ
Hán ngữ Trung cổnox
Baxter-SagartC.nˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổC.nˤaʔ
Phản thiết奴古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nỏ. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Thần nỗ nhất phát sát vạn nhân} [神弩一發殺萬人] (Cổ tích 古跡) Nỏ thần bắn một phát giết được muôn người.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nỗ nỗ cung (cái cung) [Eng: bow and arrows]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nõ nõ điếu [Eng: the bowl of a hubble-bubble pipe]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ná cái ná [Eng: cross-bow]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用機械力量發射的硬弓。如:「連弩」、「萬弩齊發」、「劍拔弩張」。《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「且彊弩之極,矢不能穿魯縞。」《文選.賈誼.過秦論》:「良將勁弩,守要害之處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弩〈名〉 (形声。从弓,奴声。本义用械发箭的弓) 同本义 弩,弓有臂者。--《说文》 夫弩弱而矢高者,激于风也。--《韩非子·难势》 魏氏之武卒…操十二石之弩。--《荀子·议兵》 强弩之末。--《资治通鉴》 伏弩射杀。--《汉书·李广苏建传》 良将劲弩。--汉·贾谊《过秦论》 又如连弩(数矢并发的弓);弩门(蒙语称弓);万弩齐发;弩力(弩弓的射力);弩子(弩弓);弩牙(弩机钩弦的部件);弩末(强紧之末);弩栝(弩弓用以发射弓箭的机栝) 能射弩的弓箭手 弩nǔ一种利用机械力量发射箭的弓万~齐发。

Eng

  • CC-CEDICT crossbow

ja

  • JMdict crossbow

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】奴古切【集韻】【韻會】暖五切,𠀤怒上聲。【說文】弓有臂者。【釋名】弩,怒也,有勢怒也。其柄曰臂,似人臂也。鉤弦曰牙,似齒牙也。牙外曰郭,爲牙之規郭也。下曰懸刀,其形然也。合名之曰機,言如機之巧也,亦言如門戸樞機,開合有節也。【古史考】黃帝作弩。【太公·六韜】强弩長兵者,所以踰水戰也。【史記·孫吳傳】萬弩夾道而發。 又弩師,軍名。【後漢·順帝紀】調五營弩師,令敎習戰射。 又弩父,卒名。【揚子·方言】東海之門卒謂之弩父。【註】主擔幔弩導幨,因名。 又水弩,蟲名。【前漢·五行志註】射工亦呼水弩。

Thuyết Văn

弓有臂者。从弓。奴聲。 周禮四弩。夾弩、庾弩、唐弩、大弩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

奴古切。五部。 司弓矢文也。弩統於弓。故宮但言弓。

【弩】 (nỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nô cổ thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) hữu (Có.) tí (Cánh tay trên. Như {) là

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư