幰
hiển
Hán Việt: hiển · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
rèm phía trước xe ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hiển |
| Quảng Đông | hin2 |
| Nhật Bản | HORO |
| Hàn Quốc | 헌 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hianx |
| Phản thiết | 許偃切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cái màn treo ở cửa xe thời xưa. Chỉ ngựa xe.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬車上的帷幔。《文選.潘岳.藉田賦》:「微風生於輕幰。」 2.借指馬車。南朝梁.劉遵〈度關山〉詩:「路狹幰難回。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「躧屣出窺,則繡幰已駐於庭。」
Eng
- CC-CEDICT curtain at front of carriage
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】虛偃切【集韻】【韻會】許偃切,𠀤音𢁗。【說文】車幔也。【玉篇】車幰也。【倉頡篇】帛張車上爲幰。【廣雅】幨謂之幰。【釋名】幰,憲也,禦熱也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫷉