幹了
cán liễu
Hán Việt: cán liễu · Pinyin: gàn le
Tổng quan
phạm: làm
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm: làm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 办理了当;理事果决了当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.办理了当;理事果决了当。
Eng
- Cihui 乾了 ānle* v.p. become dried; dry up||►See also gànle