干人

cán nhân

Hán Việt: cán nhân

Tổng quan

Người dính dấp tới việc gì trái luật pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

府吏、辦事員。《水滸傳》第二回:「寫了一封書呈,使個幹人,送高俅去那小王都太尉處。」

Cấu tạo: 幹 (cán) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người liên quan
  • Tần suất từ Người dính dấp tới việc gì trái luật pháp.; gười dính dấp tới việc gì trái luật pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人