乾兒
kiền nhi
Hán Việt: kiền nhi · Pinyin: gān ér
Tổng quan
con trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý) | thức ăn khô
Nghĩa
Việt
- Cihui con trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý) | thức ăn khô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾燥處理後的食用物品。如:「蘿蔔乾兒」、「豆腐乾兒」。 2.舊日對女僕的稱呼。如:「張乾兒」、「李乾兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.义子。
Eng
- CC-CEDICT adopted son (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)
- CC-CEDICT dried food
- Cihui adopted son (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)