乾嘔

gān ǒu kiền ẩu

Hán Việt: kiền ẩu · Pinyin: gān ǒu

Tổng quan

nôn khan nôn khan; nôn oẹ。症名。《內經》名噦。《醫學入門》:"乾嘔...嘔則無所出"。指患者作嘔吐之態,但有聲而無物吐出,或僅有涎沫而無食物吐出。

Cấu tạo: (kiền) + (ẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nôn khan nôn khan; nôn oẹ。症名。《內經》名噦。《醫學入門》:"乾嘔...嘔則無所出"。指患者作嘔吐之態,但有聲而無物吐出,或僅有涎沫而無食物吐出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有嘔吐的聲音、動作,卻沒有吐出東西來。如:「她因為害喜嚴重,東西都吐光了,到後來只能乾嘔。」也作「乾噦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呕而不吐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.呕而不吐。

Eng

  • CC-CEDICT to retch
  • Cihui to retch