乾嚎
kiền hào
Hán Việt: kiền hào · Pinyin: gān háo
Tổng quan
gào khóc to nhưng không rơi nước mắt gào khan; khóc khan。同'干號'。
Nghĩa
Việt
- Cihui gào khóc to nhưng không rơi nước mắt gào khan; khóc khan。同'干號'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哭時有聲而無淚。《金瓶梅》第五回:「但凡世上婦人,哭有三樣:有淚有聲謂之哭,有淚無聲謂之泣,無淚有聲謂之號。當下那婦人乾嚎了半夜。」也作「乾號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘干号’。
Eng
- CC-CEDICT to cry out loud without tears
- Cihui to cry out loud without tears