乾媽

gān mā kiền mụ

Hán Việt: kiền mụ · Pinyin: gān mā

Tổng quan

mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cấu tạo: (kiền) + (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱拜認的母親。《兒女英雄傳》第四○回:「何小姐還道珍姑娘沒個貼己的人照應,那知他不知甚麼空兒早認了戴嬤嬤作乾媽了。」《紅樓夢》第八一回:「這老東西竟這樣壞心,寶玉枉認了他做乾媽 。」也稱為「乾娘」。_x000D_ 2.舊時妓女對妓院女總管的稱呼。

Eng

  • CC-CEDICT adoptive mother (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)
  • Cihui adoptive mother (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)