乾娘

gān niáng kiền nương

Hán Việt: kiền nương · Pinyin: gān niáng

Tổng quan

mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cấu tạo: (kiền) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱拜認的母親。《初刻拍案驚奇》卷三四:「靜觀此時已是內家裝扮了,又道:『黃夫人待他許多好處,已自認他為乾娘了。』」也稱為「乾媽」。_x000D_ 2.舊小說中對老年婦女的稱呼。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「大郎見四下無人,便向衣袖裡摸出銀子,解開布包,攤在卓上道:『這一百兩白銀,乾娘收過了,方纔敢說。』」

Eng

  • CC-CEDICT adoptive mother (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)
  • Cihui adoptive mother (traditional adoption, i.e. without legal ramifications)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义母