幹將

gàn jiàng cán tương

Hán Việt: cán tương · Pinyin: gàn jiàng

Tổng quan

người tài giỏi

Cấu tạo: (cán) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tài giỏi
  • Cihui ên người thợ rèn kiếm báu ở đất Ngô thời Xuân Thu. Cũng là tên loại kiếm báu mà người thợ này chế tạo. Chỉ thanh kiếm báu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Ngoài biên thuỳ rạch mũi Can Tương«. can tương can tương ☆Tên người thợ rèn kiếm báu ở đất Ngô thời Xuân Thu. Cũng là tê…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋吳國人,相傳善鑄劍。後多借指利劍。參見「干將莫邪」條。《文選.司馬相如.子虛賦》:「曳明月之珠旗,建干將之雄戟。」

Eng

  • Cihui capable person