干支
kiền chi
Hán Việt: kiền chi · Pinyin: gān zhī
Tổng quan
mười Thiên Can 十天干 và mười hai Địa Chi 十二枝 | chu kỳ lục thập ách gọi tên để tính năm tháng ngày giờ thời cổ, tức Thập thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm, Quý). và Thập nhị địa chi (Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi). can chi can chi ☆Cách gọi tên để tính năm tháng ngày giờ thời cổ, tức Thập thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm,…
Nghĩa
Việt
- Cihui mười Thiên Can 十天干 và mười hai Địa Chi 十二枝 | chu kỳ lục thập ách gọi tên để tính năm tháng ngày giờ thời cổ, tức Thập thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm, Quý). và Thập nhị địa chi (Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi). can chi can ch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十天干與十二地支,合稱為「干支」。為計算時間的單位。如:「舊時,人們習慣以干支紀日。」《福惠全書.卷一.筮仕部.上任吉期》:「干支喜與本命行年相生,忌相沖剋。」《清史稿.卷二四八.孫可望列傳》:「可望遂盡有雲南,自號平東王,以干支紀年,鑄錢曰『興朝通寶』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天干和地支的合称。拿十干的‘甲、丙、戊、庚、壬 ’和十二支的‘子、寅、辰、午、申、戌 ’相配,十干的‘乙、丁、己、辛、癸 ’和十二支的‘丑、卯、巳、未、酉、亥’相配,共配成六十组,用来表示年、月、日的次序,周而复始,循环使用。干支最初是用来纪日的,后来多用来纪年,现农历的年份仍用干支。
Eng
- CC-CEDICT the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1] and twelve earthly branches 十二枝|sexagenary cycle
- Cihui the ten Heavenly Stems 十天干 and twelve earthly branches 十二枝; sexagenary cycle
ja
- JMdict sexagenary cycle|60-term cycle of 12 zodiac animals combined with 5 elements in the traditional Chinese calendar; currently used in Japan for years, historically also for days|12-year Chinese zodiac