乾沒

gàn méi kiền một

Hán Việt: kiền một · Pinyin: gàn méi

Tổng quan

biển thủ: thụt két

Cấu tạo: (kiền) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển thủ: thụt két

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投机图利; 指侥幸之利; 冒险侥幸; 贪求;贪得; 侵吞公家或别人的财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投机图利。 2.指侥幸之利。 3.冒险侥幸。 4.贪求;贪得。 5.侵吞公家或别人的财物。

Eng

  • Cihui 乾沒 ānmò v. <wr.> embezzle