干涩

gān sèkiền sáp

Hán Việt: kiền sáp · Pinyin: gān sè

Tổng quan

khô ráp (da)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩~的嘴唇。②(声音)沙哑; 不圆润嗓音~。③形容表情 、动作生硬、做作~地一笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺乏油水潤澤而不滑順。如:「在冷氣房待久了,皮膚容易乾澀。」

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 澀 (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khàn (giọng)
  • Cihui khô khan (văn phong)
  • Biên soạn dry and coarse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏油水潤澤而不滑順。如:「在冷氣房待久了,皮膚容易乾澀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①因发干而显得滞涩或不润泽; 枯涩~的嘴唇。②(声音)沙哑; 不圆润嗓音~。③形容表情 、动作生硬、做作~地一笑。

Eng

  • Cihui dry and rough (skin); hoarse (voice); dry and heavy (style)
  • Tần suất từ s.v. dry and coarse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

滑润