乾渴

gān kě kiền khát

Hán Việt: kiền khát · Pinyin: gān kě

Tổng quan

khô khát | khô miệng

Cấu tạo: (kiền) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô khát | khô miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾燥口渴。如:「劇烈運動後,容易感到乾渴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干燥,需要水分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.干燥,需要水分。

Eng

  • CC-CEDICT parched|dry mouth
  • Cihui parched; dry mouth