干燥剂

gān zào jìkiền táo tề

Hán Việt: kiền táo tề · Pinyin: gān zào jì

Tổng quan

Hán Việt: KIỀN, CÀN TÁO TỄ; sấy; làm khô; hút ẩm.; chất làm khô; chất hút ẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.能除去潮湿物中水分的物质。一般常用的有无水氯化钙﹑浓硫酸﹑五氧化二磷﹑氧化钙﹑氢氧化钠﹑硅胶和分子筛等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

容易吸收水氣的化學物質。如生石灰、濃硫酸、氯化鈣等。

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 燥 (táo) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất hút ẩm
  • Google Alex v6 chất làm khô
  • VietPhrases làm khô; hút ẩm; chất làm khô; chất hút ẩm
  • Biên soạn drying agent M:¹bāo/¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容易吸收水氣的化學物質。如生石灰、濃硫酸、氯化鈣等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.能除去潮湿物中水分的物质。一般常用的有无水氯化钙﹑浓硫酸﹑五氧化二磷﹑氧化钙﹑氢氧化钠﹑硅胶和分子筛等。
  • Kaggle Zh-Vi desiccative

Eng

  • Cihui desiccant

Đức

  • Handedict Trockner

Từ liên quan

Gần nghĩa

干燥器 · 干燥地 · 干燥室 · 干燥工 · 干燥机 · 干燥法 · 干燥炉 · 干燥的