乾爽

gān shuǎng kiền sảng

Hán Việt: kiền sảng · Pinyin: gān shuǎng

Tổng quan

khô ráo và sạch sẽ | sảng khoái và tươi mát 1. khô mát (khí hậu)。(氣候)乾燥清爽。 2. khô; khô ráo; khô xốp (đất đai, đường xá)。(土地、道路等)乾鬆;乾燥。 到處都是雨水,找不到乾爽的地方。 đâu đâu cũng đều có nước mưa, tìm không được một nơi nào khô ráo.

Cấu tạo: (kiền) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô ráo và sạch sẽ | sảng khoái và tươi mát 1. khô mát (khí hậu)。(氣候)乾燥清爽。 2. khô; khô ráo; khô xốp (đất đai, đường xá)。(土地、道路等)乾鬆;乾燥。 到處都是雨水,找不到乾爽的地方。 đâu đâu cũng đều có nước mưa, tìm không được một nơi nào khô ráo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾燥清爽。如:「這裡的氣候乾爽宜人,非常適合定居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气候)干燥清爽; (土地、道路等)干松;干燥到处都是雨水,找不到~的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(气候)干燥清爽。②(土地、道路等)干松;干燥到处都是雨水,找不到~的地方。

Eng

  • CC-CEDICT dry and clean|clear and fresh
  • Cihui dry and clean; clear and fresh