干祿

gàn lù kiền lộc

Hán Việt: kiền lộc · Pinyin: gàn lù

Tổng quan

Can Lộc

Cấu tạo: (kiền) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu xin, tìm kiếm địa vị bổng lộc. can lộc can lộc ☆Cầu xin, tìm kiếm địa vị bổng lộc. Can Lộc (thuộc tỉnh Hà Tĩnh)。 越南地名。屬於河靜省份。
  • Cihui Can Lộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求取功名利祿。《論語.為政》:「子張學干祿。子曰多聞闕疑,慎言其餘,則寡尤。」《聊齋志異.卷一一.書痴》:「非為干祿,實信書中真有金粟。」

Eng

  • Cihui 干祿 gānlù n. official position ◆v. scheme for a lucrative official position