幹租

gàn zū cán tô

Hán Việt: cán tô · Pinyin: gàn zū

Tổng quan

Cấu tạo: (cán) + (tô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种租赁方式,在租赁设备、交通工具等时,不配备操纵、维修人员(跟“湿租”相对)。