幹索索

cán tác tác

Hán Việt: cán tác tác

Tổng quan

CAN SÁCH SÁCH Khô không khốc. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho thiền nhân khô khan đạm bạc. MANL ghi: 徑山(系密庵禪師之法號)干索索地、有也不興、無也不奪。 Kính Sơn (pháp hiệu của Mật Am) khô không khốc, lúc có thì chẳng giàu chi, lúc không thì chẳng có gì để lấy.

Cấu tạo: (cán) + (tác) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CAN SÁCH SÁCH Khô không khốc. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho thiền nhân khô khan đạm bạc. MANL ghi: 徑山(系密庵禪師之法號)干索索地、有也不興、無也不奪。 Kính Sơn (pháp hiệu của Mật Am) khô không khốc, lúc có thì chẳng giàu chi, lúc không thì chẳng có gì để lấy.