幹累
cán luy
Hán Việt: cán luy · Pinyin: gàn lèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拜託、請求。《二刻拍案驚奇》卷二四:「今小子在途路間有些事體,要干累他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白白地牵累。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白白地牵累。
Hán Việt: cán luy · Pinyin: gàn lèi