干罢 kiền bãi Hán Việt: kiền bãi Tổng quan Cấu tạo: 干 (kiền) + 罢 (bãi)Hán Việtkiền bãiCấu tạo干 + 罢 · kiền + bãi nghĩa thành phần: kiền + bãi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 干休、罷休。指不再計較。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「平空的推了我一把,我肯干罷。」《水滸傳》第六七回:「況他丈人是當朝太師,怎肯干罷。」