干草
kiền thảo
Hán Việt: kiền thảo · Pinyin: gān cǎo
Tổng quan
Hán Việt: KIỀN, CÀN THẢO cỏ khô
晒干的草,有时特指晒干的谷草。
泛稱乾燥的細稈飼料作物。如梯牧草、苜蓿等類乾草。
Nghĩa
Việt
- Cihui cỏ khô。曬乾的草,有時特指曬乾的穀草。
- Tần suất từ cỏ khô (cho súc vật ăn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ, (xem) needle, (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ, làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá, phơi khô (cỏ), trồng cỏ (một mảnh đất), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô, dỡ cỏ phơi khô rơm khô để nuôi gia súc; can thảo/cán thảo/hàn thảo/kiền thảo: cỏ khô; cỏ khô
- Biên soạn 乾草 gāncǎo n. hay M:duī/chē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱乾燥的細稈飼料作物。如梯牧草、苜蓿等類乾草。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晒干的草,有时特指晒干的谷草。
- Kaggle Zh-Vi hay
Eng
- JMdict hay
- JMdict dry grass
- Cihui hay
- Tần suất từ 乾草 gāncǎo n. hay M:duī/chē
Đức
- Handedict Heu
ja
- JMdict 乾草(かんそう)