乾薪

gān xīn kiền tân

Hán Việt: kiền tân · Pinyin: gān xīn

Tổng quan

lương khống: ngồi không ăn lương/ngồi mát ăn bát vàng/lương chính

Cấu tạo: (kiền) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương khống: ngồi không ăn lương/ngồi mát ăn bát vàng/lương chính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂名不工作而领取的薪金; 指不包括其他收入的纯工资。
  • Tân Hoa Tự Điển ①挂名不工作而领取的薪金。②指不包括其他收入的纯工资。

Eng

  • Cihui 乾薪 gānxīn n. sinecure salary M:¹fèn