乾裂

gān liè kiền liệt

Hán Việt: kiền liệt · Pinyin: gān liè

Tổng quan

(đất khô, v.v.) nứt nẻ | (da) nẻ khô nứt; khô nẻ; nứt nẻ。因乾燥而裂開。 土地乾裂 đất khô nứt nẻ 嘴唇乾裂 môi khô nứt 在北方,竹器容易乾裂。 ở phía Bắc những đồ dùng bằng tre nứa dễ bị khô nứt.

Cấu tạo: (kiền) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đất khô, v.v.) nứt nẻ | (da) nẻ khô nứt; khô nẻ; nứt nẻ。因乾燥而裂開。 土地乾裂 đất khô nứt nẻ 嘴唇乾裂 môi khô nứt 在北方,竹器容易乾裂。 ở phía Bắc những đồ dùng bằng tre nứa dễ bị khô nứt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因乾燥而裂開。如:「久旱不雨,連農田都乾裂了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因干燥而裂开土地~ㄧ嘴唇~ㄧ在北方,竹器容易~。

Eng

  • CC-CEDICT (of dry soil etc) to crack; (of skin) to chap
  • Cihui (of dry soil etc) to crack; (of skin) to chap

ja

  • JMdict cracks in drying lumber