幹譽
cán dự
Hán Việt: cán dự · Pinyin: gàn yù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出《书.大禹谟》"罔违道以干百姓之誉。"后以"干誉"谓求取名誉‖贬义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《书.大禹谟》"罔违道以干百姓之誉。"后以"干誉"谓求取名誉‖贬义。
Eng
- Cihui 干譽 gānyù v.o. seek for a brighter reputation