干云 kiền vân Hán Việt: kiền vân Tổng quan Cấu tạo: 干 (kiền) + 云 (vân)Hán Việtkiền vânCấu tạo干 + 云 · kiền + vân nghĩa thành phần: kiền + vân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.直上雲霄。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「蘆韋中鴻雁群集,嘹嚦干雲,哀聲動人。」 2.形容氣魄偉大。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「郎君義氣干雲,必能拔生救苦。」