平一
bình nhất
Hán Việt: bình nhất · Pinyin: píng yī
Tổng quan
yên ổn; thống nhất; yên bình. khắp nơi yên bình
1.亦作"平壹"。平定,统一。 2.同一。
平定統一。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝休烈,平一宇內,德惠脩長。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất.; Đẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất.; yên ổn; thống nhất; yên bình. khắp nơi yên bình.; thống nhất; yên bình
- Biên soạn 平一 píngyī v. put down rebellions and unify the land
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平定統一。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝休烈,平一宇內,德惠脩長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平壹"。平定,统一。 2.同一。
Eng
- Cihui 平一 píngyī v. put down rebellions and unify the land
- Tần suất từ 平一 píngyī v. put down rebellions and unify the land
other
- Nguồn khác Dẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất