平一

píng yī bình nhất

Hán Việt: bình nhất · Pinyin: píng yī

Tổng quan

ẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất. bình nhất bình nhất ☆Dẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất. yên ổn; thống nhất; yên bình。平定統一。 平一宇內。 khắp nơi yên bình.

Cấu tạo: (bình) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất. bình nhất bình nhất ☆Dẹp yên và thu một mối. Tức là bình định và thống nhất. yên ổn; thống nhất; yên bình。平定統一。 平一宇內。 khắp nơi yên bình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平定統一。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝休烈,平一宇內,德惠脩長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平壹"。平定,统一。 2.同一。

Eng

  • Cihui 平一 píngyī v. put down rebellions and unify the land