平世

píng shìbình thế

Hán Việt: bình thế · Pinyin: píng shì

Tổng quan

Đời yên ổn. Như Bình thời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.太平之世。与"乱世"相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

太平之世。《孟子.離婁下》:「禹稷當平世,三過其門而不入,孔子賢之。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thái bình
  • Tần suất từ Đời yên ổn. Như Bình thời.; ời yên ổn. Như Bình thời
  • Biên soạn 平世 píngshì n. <wr> times of peace and tranquility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平之世。《孟子.離婁下》:「禹稷當平世,三過其門而不入,孔子賢之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平之世。与"乱世"相对。

Eng

  • Cihui 平世 píngshì n. <wr> times of peace and tranquility
  • Tần suất từ 平世 píngshì n. <wr> times of peace and tranquility

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人