平世

píng shì bình thế

Hán Việt: bình thế · Pinyin: píng shì

Tổng quan

ời yên ổn. Như Bình thời. bình thế bình thế ☆Đời yên ổn. Như Bình thời.

Cấu tạo: (bình) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời yên ổn. Như Bình thời. bình thế bình thế ☆Đời yên ổn. Như Bình thời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平之世。《孟子.離婁下》:「禹稷當平世,三過其門而不入,孔子賢之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平之世。与"乱世"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平之世。与"乱世"相对。

Eng

  • Cihui 平世 píngshì n. <wr> times of peace and tranquility