平樂

píng lè bình nhạc

Hán Việt: bình nhạc · Pinyin: píng lè

Tổng quan

huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林, Quảng Tây

Cấu tạo: (bình) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林, Quảng Tây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢觀名。有兩座,一座建於西漢高祖時,長安上林苑未央宮北;一座建於東漢明帝時,洛陽西門外。《文選.張衡.西京賦》:「大駕幸乎平樂,張甲乙而襲翠被。」《文選.曹植.名都篇詩》:「我歸宴平樂,美酒斗十千。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和平安乐; 谓平坦富饶; 汉代宫观名◇泛指园林馆阁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和平安乐。 2.谓平坦富饶。 3.汉代宫观名◇泛指园林馆阁。

Eng

  • CC-CEDICT see 平樂縣|平乐县[Ping2 le4 Xian4]
  • Cihui see 平樂縣|平乐县