平交
bình giao
Hán Việt: bình giao · Pinyin: píng jiāo
Tổng quan
ua lại với nhau với sự ngang hàng. bình giao bình giao ☆Qua lại với nhau với sự ngang hàng. bình giao (雜語)禪林之語。無上下平等交際者,道德位年與我齊等者。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ua lại với nhau với sự ngang hàng. bình giao bình giao ☆Qua lại với nhau với sự ngang hàng. bình giao (雜語)禪林之語。無上下平等交際者,道德位年與我齊等者。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平等方式的交往。南朝陳.徐陵〈為貞陽侯重與裴之橫書〉:「李廣麾下,莫不封侯;衛青故人,多懷彼此。豈可文辭簡略,禮等平交?」唐.李白〈少年行〉:「府縣盡為門下客,王侯皆是平交人。」_x000D_ 2.平日交往的朋友。唐.杜荀鶴〈訪蔡融因題〉詩:「每見苦心修好事,未嘗開口怨平交。」宋.蘇軾〈虞美人.歸心正似三春草〉詞:「禪心已斷人間愛,只有平交在。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平辈交往;平等之交; 平素之交。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平辈交往;平等之交。 2.平素之交。
Eng
- Cihui 平交 íngjiāo n. grade/level crossing