平交

píng jiāobình giao

Hán Việt: bình giao · Pinyin: píng jiāo

Tổng quan

BÌNH GIAO Việc giao tế bình đẳng, không phân biệt trên dưới, hoặc chỉ cho người đồng hàng với ta về đạo đức, tư cách, tuổi tác v.v… Như vị Thủ tọa có tuổi tác, tư cách, đức hạnh ngang bằng với mình th

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平辈交往; 平等之交。 2.平素之交。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平等方式的交往。南朝陳.徐陵〈為貞陽侯重與裴之橫書〉:「李廣麾下,莫不封侯; 衛青故人,多懷彼此。豈可文辭簡略,禮等平交?」唐.李白〈少年行〉:「府縣盡為門下客,王侯皆是平交人。」_x000D_ 2.平日交往的朋友。唐.杜荀鶴〈訪蔡融因題〉詩:「每見苦心修好事,未嘗開口怨平交。」宋.蘇軾〈虞美人.歸心正似三春草〉詞:「禪心已斷人間愛,只有平交在。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Qua lại với nhau với sự ngang hàng.; ua lại với nhau với sự ngang hàng.; BÌNH GIAO Việc giao tế bình đẳng, không phân biệt trên dưới, hoặc chỉ cho người đồng hàng với ta về đạo đức, tư cách, tuổi tác v.v… Như vị Thủ tọa có tuổi tác, tư cách, đức hạnh ngang bằng với mình thì gọi Bình giao Thủ tọa. Thiếu Niên Hành của Lý Bạch ghi: 府縣盡為門下客, 王侯皆是平交人。 Phủ huyện toàn những khách môn đệ, Vương hầu đều là kẻ bình giao
  • Biên soạn grade/level crossing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平等方式的交往。南朝陳.徐陵〈為貞陽侯重與裴之橫書〉:「李廣麾下,莫不封侯; 衛青故人,多懷彼此。豈可文辭簡略,禮等平交?」唐.李白〈少年行〉:「府縣盡為門下客,王侯皆是平交人。」_x000D_ 2.平日交往的朋友。唐.杜荀鶴〈訪蔡融因題〉詩:「每見苦心修好事,未嘗開口怨平交。」宋.蘇軾〈虞美人.歸心正似三春草〉詞:「禪心已斷人間愛,只有平交在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平辈交往; 平等之交。 2.平素之交。

Eng

  • Cihui 平交 íngjiāo n. grade/level crossing
  • Tần suất từ n. grade/level crossing

other

  • Nguồn khác Qua lại với nhau với sự ngang hàng
  • Nguồn khác v… Như vị Thủ tọa có tuổi tác, tư cách, đức hạnh ngang bằng với mình thì gọi Bình giao Thủ tọa
  • Nguồn khác Thiếu Niên Hành của Lý Bạch ghi: 府縣盡為門下客, 王侯皆是平交人。 Phủ huyện toàn những khách môn đệ, Vương hầu đều là kẻ bình giao

Từ liên quan

Gần nghĩa

平交道 · 交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会