平人
bình nhân
Hán Việt: bình nhân · Pinyin: píng rén
Tổng quan
người bình thường | dân thường gười không bệnh tật, khỏe khoắn. bình nhân bình nhân ☆Người không bệnh tật, khỏe khoắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui người bình thường | dân thường gười không bệnh tật, khỏe khoắn. bình nhân bình nhân ☆Người không bệnh tật, khỏe khoắn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民、百姓。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「詔赦除建武以來諸犯妖惡,及馬、竇家屬所被禁錮者,皆復之為平人。」 2.無罪的人。《初刻拍案驚奇》卷八:「那有這事!這不撞著拐子,就撞著強盜了。不可冤屈了平人!」《紅樓夢》第六二回:「若犯出來,他心裡已有稿子,自有頭緒,就冤屈不著平人了。」 3.沒病的人。《黃帝內經素問.卷五.平人氣象論》:「平人者,不病也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平民百姓; 普通人,一般人; 无罪之人,良民; 地位相等的人; 无病之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平民百姓。 2.普通人,一般人。 3.无罪之人,良民。 4.地位相等的人。 5.无病之人。
Eng
- CC-CEDICT ordinary person|common people
- Cihui ordinary person; common people