平人
bình nhân
Hán Việt: bình nhân · Pinyin: píng rén
Tổng quan
BÌNH NHÂN Người vô tội. MANL ghi: 無限平人被陸沉。 Vô số người vô tội bị chết chìm trên đất bằng. Trung Phong Quảng Lục, q. 4 ghi: 今日不辭與你說破、久後恐累及平人。 Hôm nay không từ chối nói toạc với ông thì e rằng sau này s
1.平民百姓。 2.普通人,一般人。 3.无罪之人,良民。 4.地位相等的人。 5.无病之人。
1.平民、百姓。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「詔赦除建武以來諸犯妖惡,及馬、竇家屬所被禁錮者,皆復之為平人。」 2.無罪的人。《初刻拍案驚奇》卷八:「那有這事!這不撞著拐子,就撞著強盜了。不可冤屈了平人!」《紅樓夢》第六二回:「若犯出來,他心裡已有稿子,自有頭緒,就冤屈不著平人了。」 3.沒病的人。《黃帝內經素問.卷五.平人氣象論》:「平人者,不病也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người không bệnh tật, khỏe khoắn.; gười không bệnh tật, khỏe khoắn.; BÌNH NHÂN Người vô tội. MANL ghi: 無限平人被陸沉。 Vô số người vô tội bị chết chìm trên đất bằng. Trung Phong Quảng Lục, q. 4 ghi: 今日不辭與你說破、久後恐累及平人。 Hôm nay không từ chối nói toạc với ông thì e rằng sau này sẽ liên lụy đến người vô tội.; người bình thường , dân thường
- Biên soạn 1. ordinary person 2. ordinary free citizen 3. person in good health M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民、百姓。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「詔赦除建武以來諸犯妖惡,及馬、竇家屬所被禁錮者,皆復之為平人。」 2.無罪的人。《初刻拍案驚奇》卷八:「那有這事!這不撞著拐子,就撞著強盜了。不可冤屈了平人!」《紅樓夢》第六二回:「若犯出來,他心裡已有稿子,自有頭緒,就冤屈不著平人了。」 3.沒病的人。《黃帝內經素問.卷五.平人氣象論》:「平人者,不病也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平民百姓。 2.普通人,一般人。 3.无罪之人,良民。 4.地位相等的人。 5.无病之人。
Eng
- Cihui ordinary person; common people
- Tần suất từ n. 1. ordinary person 2. ordinary free citizen 3. person in good health M:²wèi
other
- Nguồn khác Người không bệnh tật, khỏe khoắn
- Nguồn khác Trung Phong Quảng Lục, q
- Nguồn khác 4 ghi: 今日不辭與你說破、久後恐累及平人。 Hôm nay không từ chối nói toạc với ông thì e rằng sau này sẽ liên lụy đến người vô tội