平仄
bình trắc
Hán Việt: bình trắc · Pinyin: píng zè
Tổng quan
bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc) iếng có thanh bằng (không dấu hoặc có dấu huyền) và tiếng có thanh trắc (có một trong các thanh sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng). bình trắc bình trắc ☆Tiếng có thanh bằng (không dấu hoặc có dấu huyền) và tiếng có thanh trắc (có một trong các thanh sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng).
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc) iếng có thanh bằng (không dấu hoặc có dấu huyền) và tiếng có thanh trắc (có một trong các thanh sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng). bình trắc bình trắc ☆Tiếng có thanh bằng (không dấu hoặc có dấu huyền) và tiếng có thanh trắ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平,四聲中的平聲。仄,四聲中的上、去、入三聲。平仄指平聲和仄聲。舊時寫作韻文,用字須平仄相互交替,使其合於格律。宋.陳鵠《西塘集耆舊續聞》卷四:「凡表啟之類,近代聲律尤嚴,或乖平仄,則謂之失黏。」清.郎廷槐《師友詩傳錄》:「或八句一韻,或四句一韻,或兩句一韻,必多寡勻停,平仄遞用,方為得體。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指古汉语字调的平声和仄声。仄声包括上、去、入三声。旧诗赋及骈体文中所用的字音讲求平声和仄声相互交替,使声调谐协,有一定格式,称为调平仄。
Eng
- CC-CEDICT level and oblique tones (technical term for Classical Chinese rhythmic poetry)
- Cihui level and oblique tones (technical term for Classical Chinese rhythmic poetry)
ja
- JMdict meter (in Chinese poetry)|consistency