平價

píng jià bình giá

Hán Việt: bình giá · Pinyin: píng jià

Tổng quan

giá cả phải chăng | giá rẻ | giữ giá thấp | ngang giá (trao đổi tiền tệ)

Cấu tạo: (bình) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá cả phải chăng | giá rẻ | giữ giá thấp | ngang giá (trao đổi tiền tệ)
  • Cihui bình giá bình giá ☆giá cả vừa phải, điều hoà — Làm cho giá cả trở lại điều hoà, không quá cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不高不低的普通價格。如:「像我們這樣靠薪水過日子的公務員,購買東西時,當然要求平價囉!」 2.使上漲的物價平穩。如:「最近物價節節上漲,政府將擬訂一套平價措施,以免嚴重影響國家經濟發展。」 3.國際間通貨價值的兌換比率,或是兩國間的本位貨幣單位與含純金量的比值。如以黃金表示的平價,便稱為「金平價」,以美元表示,便稱為「美元平價」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"平贾"。平抑的价格; 降低上涨的物价,使之平稳; 指一国本位货币规定的含金量。亦指两个金本位(或银本位)国家间本位货币法定含金量(或含银量)的比值。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平贾"。平抑的价格。 2.降低上涨的物价,使之平稳。 3.指一国本位货币规定的含金量。亦指两个金本位(或银本位)国家间本位货币法定含金量(或含银量)的比值。

Eng

  • CC-CEDICT reasonably priced|inexpensive|to keep prices down|(currency exchange) parity
  • Cihui reasonably priced; inexpensive; to keep prices down; (currency exchange) parity