平价的

bình giá đích

Hán Việt: bình giá đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông tục), (như) paragraph

Cấu tạo: 平 (bình) + 價 (giá) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngang giá

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi par

Từ liên quan

Gần nghĩa

平价 · 平價 · 平价粮 · 平价和售 · 价的